Thứ
|
Giờ: Giáp Tý Ngày: Giáp Tuất Tháng: Canh Thìn Năm: Canh Tý |
9 Tháng 3 |
SƠN ĐẦU HOẢ Sao Sâm Trực: Nguy Tiết: Xuân Phân(Giữa xuân) |
Giờ tốt:
| Dần 3h-5h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Dậu 17-19h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h |
Thiên quý : Tốt mọi việc.
Thiên mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
Phúc sinh : Cầu phúc, giá thú.
Giải thần : Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Đại hồng Sa : Tốt mọi việc.
Sát cống : Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nguyệt phá : Xấu về xây dựng nhà cửa.
Lục bất thành : Xấu đối với xây dựng.
Cửu không : Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Bạch hổ : Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))
Quỷ khốc : Xấu với tế tự, mai táng.
Dương công kỵ nhật : Rất xấu cho mọi việc
Ngày đại kỵ: Ngày 01 tháng 04 là ngày Dương Công Kỵ,
Thập Nhị Bát Tú - Sao Sâm:
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
Việc kiêng kỵ: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Nguy:
Nên làm: lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cữ: xuất hành đường thủy
- Ngày 21-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo