Thứ
|
Giờ: Nhâm Tý Ngày: Quý Dậu Tháng: Tân Mão Năm: Tân Sửu |
14 Tháng 2 |
KIẾM PHONG KIM Sao Lâu Trực: Phá Tiết: Xuân Phân(Giữa xuân) |
Giờ tốt:
| Tý 23h-1h | Dần 3h-5h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Dậu 17-19h |
Giờ xấu:
| Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Thiên thành : Tốt mọi việc.
Ngọc đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Tiểu hồng sa : Xấu mọi việc.
Nguyệt phá : Xấu về xây dựng nhà cửa.
Hoang vu : Xấu mọi việc.
Thiên tặc : Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Nguyệt Yếm đại họa : Xấu đối với xuất hành, giá thú.
Phi ma sát (Tai sát) : Kỵ giá thú nhập trạch.
Ngũ hư : Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nguyệt kỵ : Xấu mọi viêc
Ngưu - Lang Chức Nữ : Kỵ cưới gả.
Nhập mộ : Đau bệnh mà gặp ngày nhập mộ rất bất lợi.
Địa hỏa : Kỵ làm nhà cửa.
Xích khẩu : Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc
Ngày đại kỵ: Ngày 26 tháng 03 là ngày Nguyệt Kỵ,
Thập Nhị Bát Tú - Sao Lâu:
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Phá:
Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh
- Ngày 12-07-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
|
6
22
|
7
23
|
8
24
|
9
25
|
10
26
|
11
27
|
12
28
|
|
13
29
|
14
1/6
|
15
2
|
16
3
|
17
4
|
18
5
|
19
6
|
|
20
7
|
21
8
|
22
9
|
23
10
|
24
11
|
25
12
|
26
13
|
|
27
14
|
28
15
|
29
16
|
30
17
|
31
18
|
1
19
|
2
20
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo