Thứ
|
Giờ: Nhâm Tý Ngày: Mậu Tý Tháng: Đinh Ty. Năm: Quý Mão |
12 Tháng 4 |
THÍCH LỊCH HOẢ Sao Dực Trực: Nguy Tiết: Tiểu Mãn(Lũ nhỏ, duối vàng) |
Giờ tốt:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Thân 15h-17h | Dậu 17-19h |
Giờ xấu:
| Dần 3h-5h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Thiên mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
Hoạt diệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Bất tương : Đặc biệt tốt cho cưới hỏi
Thiên lại : Xấu mọi việc.
Hoang vu : Xấu mọi việc.
Bạch hổ : Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))
Sát chủ mùa : Xấu mọi việc
Nhập mộ : Đau bệnh mà gặp ngày nhập mộ rất bất lợi.
Ly sào : Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
Xích khẩu : Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc
Ngày đại kỵ: Ngày 30 tháng 05 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
Thập Nhị Bát Tú - Sao Dực:
Việc nên làm: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Nguy:
Nên làm: lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cữ: xuất hành đường thủy
- Ngày 12-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo