Thứ
|
Giờ: Mậu Tý Ngày: Bính Ngọ Tháng: Mậu Tuất Năm: Tân Sửu |
20 Tháng 9 |
THIÊN HÀ THỦY Sao Tâm Trực: Thành Tiết: Sương Giáng(Sương mù xuất hiện) |
Giờ tốt:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Thân 15h-17h | Dậu 17-19h |
Giờ xấu:
| Dần 3h-5h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Thiên đức : Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
Nguyệt đức : Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
Thiên hỷ : Nên cưới xin, đi xuất hành, nhần trầu cau ăn hỏi, mọi việc tốt
Nguyệt giải : Tốt mọi việc.
Yếu yên (Yến An) : Là Cát Thần trong tháng, nên phủ dụ biên cảnh, sửa sang lại hào quách thành.
Tam hợp : Tốt mọi việc.
Đại hồng Sa : Tốt mọi việc.
Cô thần : Xấu với giá thú.
Sát chủ : Xấu mọi việc.
Không phòng : Kỵ giá thú.
Thiên tai – Địa họa : Kỵ cưới gả, xây cất
Ngày đại kỵ: Ngày 25 tháng 10 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
Thập Nhị Bát Tú - Sao Tâm:
Việc nên làm: Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Thành:
Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cữ: Kiện tụng, phân tranh
- Ngày 19-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo