Thứ
|
Giờ: Mậu Tý Ngày: Tân Hợi Tháng: Quý Ty. Năm: Bính Ngọ |
21 Tháng 4 |
XOA XUYẾN KIM Sao Nữ Trực: Chấp Tiết: Mang Chủng(Chòm sao tua rua mọc) |
Giờ tốt:
| Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h | Ngọ 11h-13h |
| Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Dần 3h-5h | Mão 5h-7h |
| Ty. 9h-11h | Thân 15h-17h | Dậu 17-19h |
Thiên đức : Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
Thiên phúc : Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng.
Địa tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Dịch mã : Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.
Kim đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Thiên ân : Tốt mọi việc
Nguyệt phá : Xấu về xây dựng nhà cửa.
Thần cách : Kiêng lễ bái cầu thần.
Vãng vong (Thổ kỵ) : Vãng là đi, vong là vô, kỵ phong quan, lên chức, đi xa quay về nhà, xuất quân chinh phạt, tìm thầy thuốc.
Ngày đại kỵ: Ngày 06 tháng 06 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
Thập Nhị Bát Tú - Sao Nữ:
Việc nên làm: Kết màn, may áo.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Chấp:
Nên làm: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng cữ: xây đắp nền-tường
- Ngày 24-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo